повторя́ть
Dấu sắc trên повторя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повторя́ть nghĩa là lặp lại, lắp lại, ôn, ôn lại.
Nghĩa của повторя́ть
Động từ
- Lặp lại, lắp lại, nhắc lại, tái diễn; (многократно) lặp đi, lặp lại, nhắc đi nhắc lại; nhai lại ((khẩu ngữ)).
- повторя́ть одно́ и то́жеlặp đi lặp lại mãi một điều
- повторя́ть оши́бкуtái phạm sai lầm
- повторя́ть про́сьбуnhắc lại lời yêu cầu
- ранее заученное Ôn, ôn lại, ôn tập, tập lại.
- повторя́ть уро́киôn [tập] bài
- повторя́ть роль пе́ред спекта́клемtập lại vai trước buổi diễn
- воспроизводить Tái tạo, tái lập, tái hiện.
Cặp thể của повторя́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ повторя́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | повторя́ю |
| ты | повторя́ешь |
| он / она́ / оно́ | повторя́ет |
| мы | повторя́ем |
| вы | повторя́ете |
| они́ | повторя́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + повторять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | повторя́л |
| Giống cái (она́) | повторя́ла |
| Giống trung (оно́) | повторя́ло |
| Số nhiều (они́) | повторя́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | повторя́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | повторя́йте |
Họ từ của повторя́ть
Câu ví dụ với повторя́ть
- Не заставляйте меня повторять одно и то же снова и снова! Đừng bắt tôi phải nói đi nói lại một điều! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2940880
- Не заставляй меня по сто раз повторять одно и то же! Đừng bắt tôi phải nói đi nói lại một điều! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2940881
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
повторять nghĩa là gì?
повторять (động từ) nghĩa là lặp lại, lắp lại, ôn, ôn lại.
повторять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повторя́ть (phiên âm Latinh povtorjátʹ, IPA [pəftɐˈrʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.