повтори́ться
Dấu sắc trên повтори́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повтори́ться nghĩa là lặp lại, lắp lại, nói lặp lại.
Nghĩa của повтори́ться
Thể hoàn thành của повторя́ться.
Động từ
- Lặp lại, lắp lại, nhắc lại, trùng lặp, tái diễn; (о болезни) tái phát.
- Nói lặp lại.
Cặp thể của повтори́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ повтори́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | повторю́сь |
| ты | повтори́шься |
| он / она́ / оно́ | повтори́тся |
| мы | повтори́мся |
| вы | повтори́тесь |
| они́ | повторя́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | повтори́лся |
| Giống cái (она́) | повтори́лась |
| Giống trung (оно́) | повтори́лось |
| Số nhiều (они́) | повтори́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | повтори́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | повтори́тесь |
Câu ví dụ với повтори́ться
- Это больше никогда не повторится. Chuyện đó chắc chắn sẽ không bao giờ xảy ra nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6905777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
повториться nghĩa là gì?
повториться (động từ) nghĩa là lặp lại, lắp lại, nói lặp lại.
повториться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повтори́ться (phiên âm Latinh povtorítʹsja, IPA [pəftɐˈrʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.