TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повы́ситься

thể hoàn thành
povýsitʹsja[pɐˈvɨsʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повы́ситься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повы́ситься nghĩa là cao lên, lên cao, nâng cao, tăng lên.

Nghĩa của повы́ситься

Thể hoàn thành của повыша́ться.

Động từ

  1. Cao lên, lên cao, lên.
  2. [được] nâng cao, tăng lên, tăng cường, tăng tiến, đề cao, tăng lên.
  3. Được đề cao.
  4. khẩu ngữ [được] thăng chức, thăng cấp, thăng bậc, thăng nghạch, thăng trật, đề bạt.

Cặp thể của повы́ситься

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ повы́ситься

NgôiTương lai
яповы́шусь
тыповы́сишься
он / она́ / оно́повы́сится
мыповы́симся
выповы́ситесь
они́повы́сятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)повы́сился
Giống cái (она́)повы́силась
Giống trung (оно́)повы́силось
Số nhiều (они́)повы́сились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)повы́сься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)повы́сьтесь

Câu hỏi thường gặp

повыситься nghĩa là gì?

повыситься (động từ) nghĩa là cao lên, lên cao, nâng cao, tăng lên.

повыситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повы́ситься (phiên âm Latinh povýsitʹsja, IPA [pɐˈvɨsʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.