TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повторя́ться

thể chưa hoàn thành
povtorjátʹsja[pəftɐˈrʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повторя́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повторя́ться nghĩa là lặp lại, lắp lại, nói lặp lại.

Nghĩa của повторя́ться

Động từ

  1. Lặp lại, lắp lại, nhắc lại, trùng lặp, tái diễn; (о болезни) tái phát.
  2. в речи и т. п. Nói lặp lại.
    • он на́чал повторя́тьсяanh ta bắt đầu nói lặp lại

Cặp thể của повторя́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ повторя́ться

NgôiHiện tại
яповторя́юсь
тыповторя́ешься
он / она́ / оно́повторя́ется
мыповторя́емся
выповторя́етесь
они́повторя́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + повторяться.

Quá khứ

Giống đực (он)повторя́лся
Giống cái (она́)повторя́лась
Giống trung (оно́)повторя́лось
Số nhiều (они́)повторя́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)повторя́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)повторя́йтесь

Câu hỏi thường gặp

повторяться nghĩa là gì?

повторяться (động từ) nghĩa là lặp lại, lắp lại, nói lặp lại.

повторяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повторя́ться (phiên âm Latinh povtorjátʹsja, IPA [pəftɐˈrʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.