TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повы́шенный

povýšennyj[pɐˈvɨʂɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повы́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повы́шенный nghĩa là cao hơn mức thường, tăng cao.

Nghĩa của повы́шенный

Tính từ

  1. Cao hơn mức thường, [đã] tăng cao.
    • повы́шенная температураnhiệt độ tăng cao, độ nhiệt cao hơn mức thường
    • повы́шенная цена́giá cả cao hơn mức thường
    • повы́шенные тре́бованияnhững yêu cầu cao hơn [mức thường]
    • повы́шенное настрое́ниеkhí sắc tươi vui, tâm trạng phấn khởi, lòng phấn chấn
    • повышенный интере́с к чему́-л.[sự] thích thú đặc biệt đối với cái gì, chú ý đặc biệt đến cái gì
    • говори́ть повы́шенным то́номnói to tiếng, lên giọng gắt

Biến cách của повы́шенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchповы́шенныйповы́шенноеповы́шеннаяповы́шенные
Sinh cáchповы́шенногоповы́шенногоповы́шеннойповы́шенных
Tặng cáchповы́шенномуповы́шенномуповы́шеннойповы́шенным
Đối cáchповы́шенный / повы́шенногоповы́шенноеповы́шеннуюповы́шенные / повы́шенных
Công cụ cáchповы́шеннымповы́шеннымповы́шеннойповы́шенными
Giới cáchповы́шенномповы́шенномповы́шеннойповы́шенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với повы́шенный

  • У тебя может быть немного повышенная температура. Có thể anh bị cảm nhẹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3001493

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

повышенный nghĩa là gì?

повышенный (tính từ) nghĩa là cao hơn mức thường, tăng cao.

повышенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повы́шенный (phiên âm Latinh povýšennyj, IPA [pɐˈvɨʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.