повы́шенный
Dấu sắc trên повы́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повы́шенный nghĩa là cao hơn mức thường, tăng cao.
Nghĩa của повы́шенный
Tính từ
- Cao hơn mức thường, [đã] tăng cao.
- повы́шенная температураnhiệt độ tăng cao, độ nhiệt cao hơn mức thường
- повы́шенная цена́giá cả cao hơn mức thường
- повы́шенные тре́бованияnhững yêu cầu cao hơn [mức thường]
- повы́шенное настрое́ниеkhí sắc tươi vui, tâm trạng phấn khởi, lòng phấn chấn
- повышенный интере́с к чему́-л.[sự] thích thú đặc biệt đối với cái gì, chú ý đặc biệt đến cái gì
- говори́ть повы́шенным то́номnói to tiếng, lên giọng gắt
Biến cách của повы́шенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | повы́шенный | повы́шенное | повы́шенная | повы́шенные |
| Sinh cách | повы́шенного | повы́шенного | повы́шенной | повы́шенных |
| Tặng cách | повы́шенному | повы́шенному | повы́шенной | повы́шенным |
| Đối cách | повы́шенный / повы́шенного | повы́шенное | повы́шенную | повы́шенные / повы́шенных |
| Công cụ cách | повы́шенным | повы́шенным | повы́шенной | повы́шенными |
| Giới cách | повы́шенном | повы́шенном | повы́шенной | повы́шенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với повы́шенный
- У тебя может быть немного повышенная температура. Có thể anh bị cảm nhẹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3001493
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
повышенный nghĩa là gì?
повышенный (tính từ) nghĩa là cao hơn mức thường, tăng cao.
повышенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повы́шенный (phiên âm Latinh povýšennyj, IPA [pɐˈvɨʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.