погаше́ние
Dấu sắc trên погаше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
погаше́ние nghĩa là thanh toán, trang trải, đóng dấu.
Nghĩa của погаше́ние
Danh từ
- долгов [sự] thanh toán, trang trải, trả hết, trả xong.
- марок [sự] đóng dấu (vào tem).
- погашение за́йма[sự] thanh toán công trái, trang trải nợ nần, trả hết nợ
Biến cách của погаше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | погаше́ние | погаше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | погаше́ния | погаше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | погаше́нию | погаше́ниям |
| Đối cách кого? что? | погаше́ние | погаше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | погаше́нием | погаше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | погаше́нии | погаше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
погашение nghĩa là gì?
погашение (danh từ) nghĩa là thanh toán, trang trải, đóng dấu.
погашение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là погаше́ние (phiên âm Latinh pogašénije, IPA [pəɡɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.