TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

погаше́ние

giống trungbất động vật
pogašénije[pəɡɐˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên погаше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

погаше́ние nghĩa là thanh toán, trang trải, đóng dấu.

Nghĩa của погаше́ние

Danh từ

  1. долгов [sự] thanh toán, trang trải, trả hết, trả xong.
  2. марок [sự] đóng dấu (vào tem).
    • погашение за́йма[sự] thanh toán công trái, trang trải nợ nần, trả hết nợ

Biến cách của погаше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?погаше́ниепогаше́ния
Sinh cách кого? чего?погаше́нияпогаше́ний
Tặng cách кому? чему?погаше́ниюпогаше́ниям
Đối cách кого? что?погаше́ниепогаше́ния
Công cụ cách кем? чем?погаше́ниемпогаше́ниями
Giới cách о ком? о чём?погаше́ниипогаше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

погашение nghĩa là gì?

погашение (danh từ) nghĩa là thanh toán, trang trải, đóng dấu.

погашение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là погаше́ние (phiên âm Latinh pogašénije, IPA [pəɡɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.