погекта́рный
Dấu sắc trên погекта́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
погекта́рный nghĩa là theo héc-ta.
Nghĩa của погекта́рный
Tính từ
- Theo héc-ta (hecta, éc-ta, công mẫu, mẫu tây).
Biến cách của погекта́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | погекта́рный | погекта́рное | погекта́рная | погекта́рные |
| Sinh cách | погекта́рного | погекта́рного | погекта́рной | погекта́рных |
| Tặng cách | погекта́рному | погекта́рному | погекта́рной | погекта́рным |
| Đối cách | погекта́рный | погекта́рное | погекта́рную | погекта́рные |
| Công cụ cách | погекта́рным | погекта́рным | погекта́рной | погекта́рными |
| Giới cách | погекта́рном | погекта́рном | погекта́рной | погекта́рных |
| Dạng ngắn | погекта́рен | погекта́рно | погекта́рна | погекта́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
погектарный nghĩa là gì?
погектарный (tính từ) nghĩa là theo héc-ta.
погектарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là погекта́рный (phiên âm Latinh pogektárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.