поглоще́ние
Dấu sắc trên поглоще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поглоще́ние nghĩa là sự hấp thụ, hấp thu.
Nghĩa của поглоще́ние
Danh từ
- Sự hấp thụ, hấp thu, thu hút.
Biến cách của поглоще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поглоще́ние | поглоще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | поглоще́ния | поглоще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | поглоще́нию | поглоще́ниям |
| Đối cách кого? что? | поглоще́ние | поглоще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | поглоще́нием | поглоще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | поглоще́нии | поглоще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поглощение nghĩa là gì?
поглощение (danh từ) nghĩa là sự hấp thụ, hấp thu.
поглощение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поглоще́ние (phiên âm Latinh pogloščénije, IPA [pəɡɫɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.