поглоща́ть
Dấu sắc trên поглоща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поглоща́ть nghĩa là hấp thụ, hấp thu, thu lấy, che giấu.
Nghĩa của поглоща́ть
Động từ
- Hấp thụ, hấp thu, thu hút, hút... vào, hút; (nghĩa bóng) (усваивать многое) hấp thụ, thu nhận, tiếp thụ, tiếp thu.
- поглоща́ть лучи́hấp thụ tia sáng
- он поглоща́ет кни́гу за кни́гойanh ấy đọc ngấu nghiến hết cuốn sách này đến cuốn sách khác
- в свои небра Thu lấy, che giấu.
- всецело захватывать Thu hút, làm say mê, làm mê mệt.
- он весь поглощён нау́койanh ta hết sức say mê khoa học, khoa học thu hút toàn bộ tâm lực của ông ta
- требовать затрат, времени и т. п. Tốn [mất], chiếm [mất].
- э́та рабо́та поглоща́ет у него́ мно́го вре́мниviệc đó chiếm mất nhiều thì giờ của ông ấy
Cặp thể của поглоща́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ поглоща́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | поглоща́ю |
| ты | поглоща́ешь |
| он / она́ / оно́ | поглоща́ет |
| мы | поглоща́ем |
| вы | поглоща́ете |
| они́ | поглоща́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + поглощать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | поглоща́л |
| Giống cái (она́) | поглоща́ла |
| Giống trung (оно́) | поглоща́ло |
| Số nhiều (они́) | поглоща́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | поглоща́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | поглоща́йте |
Họ từ của поглоща́ть
Câu ví dụ với поглоща́ть
- Растения поглощают воду из почвы. Thực vật lấy nước từ đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5944342
- Чёрный цвет поглощает свет. Màu đen hấp thụ ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6884102
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поглощать nghĩa là gì?
поглощать (động từ) nghĩa là hấp thụ, hấp thu, thu lấy, che giấu.
поглощать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поглоща́ть (phiên âm Latinh pogloščátʹ, IPA [pəɡɫɐˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.