погни́ть
thể hoàn thành
pognítʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên погни́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
погни́ть nghĩa là mục nát, mục.
Nghĩa của погни́ть
Động từ
- Mục nát, mục, rữa, lũa.
Chia động từ погни́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | погнию́ |
| ты | погниёшь |
| он / она́ / оно́ | погниёт |
| мы | погниём |
| вы | погниёте |
| они́ | погнию́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | погни́л |
| Giống cái (она́) | погнила́ |
| Giống trung (оно́) | погни́ло |
| Số nhiều (они́) | погни́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | по́гний |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | по́гнийте |
Câu hỏi thường gặp
погнить nghĩa là gì?
погнить (động từ) nghĩa là mục nát, mục.
погнить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là погни́ть (phiên âm Latinh pognítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.