TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пого́жий

pogóžij[pɐˈɡoʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пого́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пого́жий nghĩa là tốt trời, đẹp trời.

Nghĩa của пого́жий

Tính từ

  1. Tốt trời, đẹp trời.
    • погожий деньngày tốt trời

Biến cách của пого́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпого́жийпого́жеепого́жаяпого́жие
Sinh cáchпого́жегопого́жегопого́жейпого́жих
Tặng cáchпого́жемупого́жемупого́жейпого́жим
Đối cáchпого́жий / пого́жегопого́жеепого́жуюпого́жие / пого́жих
Công cụ cáchпого́жимпого́жимпого́жейпого́жими
Giới cáchпого́жемпого́жемпого́жейпого́жих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пого́жий

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

погожий nghĩa là gì?

погожий (tính từ) nghĩa là tốt trời, đẹp trời.

погожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пого́жий (phiên âm Latinh pogóžij, IPA [pɐˈɡoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.