пого́жий
Dấu sắc trên пого́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пого́жий nghĩa là tốt trời, đẹp trời.
Nghĩa của пого́жий
Tính từ
- Tốt trời, đẹp trời.
- погожий деньngày tốt trời
Biến cách của пого́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пого́жий | пого́жее | пого́жая | пого́жие |
| Sinh cách | пого́жего | пого́жего | пого́жей | пого́жих |
| Tặng cách | пого́жему | пого́жему | пого́жей | пого́жим |
| Đối cách | пого́жий / пого́жего | пого́жее | пого́жую | пого́жие / пого́жих |
| Công cụ cách | пого́жим | пого́жим | пого́жей | пого́жими |
| Giới cách | пого́жем | пого́жем | пого́жей | пого́жих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пого́жий
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
погожий nghĩa là gì?
погожий (tính từ) nghĩa là tốt trời, đẹp trời.
погожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пого́жий (phiên âm Latinh pogóžij, IPA [pɐˈɡoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.