пого́н
giống đựcbất động vật
pogón[pɐˈɡon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пого́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пого́н nghĩa là cái cầu vai, cầu hiệu.
Nghĩa của пого́н
Danh từ
- Cái cầu vai, cầu hiệu.
Biến cách của пого́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пого́н | пого́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пого́на | пого́н |
| Tặng cách кому? чему? | пого́ну | пого́нам |
| Đối cách кого? что? | пого́н | пого́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | пого́ном | пого́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пого́не | пого́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
погон nghĩa là gì?
погон (danh từ) nghĩa là cái cầu vai, cầu hiệu.
погон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пого́н (phiên âm Latinh pogón, IPA [pɐˈɡon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.