TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

погощик

giống đực
pogoščik giọng máy của trình duyệt

погощик nghĩa là người dắt.

Nghĩa của погощик

Danh từ

  1. Người dắt; (скота) người chăn dắt, người mục phu.
    • пого́щик слоно́вngười quản tượng, ông nài

Câu hỏi thường gặp

погощик nghĩa là gì?

погощик (danh từ) nghĩa là người dắt.

погощик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là погощик (phiên âm Latinh pogoščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.