TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

погоре́ть

thể hoàn thành
pogorétʹ[pəɡɐˈrʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên погоре́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

погоре́ть nghĩa là cháy trụi, cháy sạch, bị cháy nhà, bị hỏa tai.

Nghĩa của погоре́ть

Động từ

  1. khẩu ngữ сгореть целшком Cháy trụi, cháy sạch, cháy hết, bị thiêu ra tro.
  2. потерять имущество во время пожара Bị cháy nhà, bị hỏa tai.
  3. о злаках, травах Khô hóe.
  4. гореть некоторое время Cháy một lúc.
    • перен. прост[bị] thất bại, chết cháy
    • я погоре́л на э́том де́леtôi bị thất bại (tớ chết cháy) trong công việc này

Chia động từ погоре́ть

NgôiTương lai
япогорю́
тыпогори́шь
он / она́ / оно́погори́т
мыпогори́м
выпогори́те
они́погоря́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)погоре́л
Giống cái (она́)погоре́ла
Giống trung (оно́)погоре́ло
Số nhiều (они́)погоре́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)погори́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)погори́те

Họ từ của погоре́ть

Câu hỏi thường gặp

погореть nghĩa là gì?

погореть (động từ) nghĩa là cháy trụi, cháy sạch, bị cháy nhà, bị hỏa tai.

погореть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là погоре́ть (phiên âm Latinh pogorétʹ, IPA [pəɡɐˈrʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.