TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пограни́чный

pograníčnyj[pəɡrɐˈnʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пограни́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пограни́чный nghĩa là biên giới, biên cương.

Nghĩa của пограни́чный

Tính từ

  1. [Ở, gần] biên giới, biên cương, biên thùy, biên cảnh, cương giới, ranh giới.
    • пограничный райо́нbiên khu, vùng biên giới (biên thùy, biên cương)
    • пограни́чная перестре́лка[cuộc] bắn nhau ở biên giới
    • пограни́чные войска́bộ đội (các đội quân) biên phòng

Biến cách của пограни́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпограни́чныйпограни́чноепограни́чнаяпограни́чные
Sinh cáchпограни́чногопограни́чногопограни́чнойпограни́чных
Tặng cáchпограни́чномупограни́чномупограни́чнойпограни́чным
Đối cáchпограни́чный / пограни́чногопограни́чноепограни́чнуюпограни́чные / пограни́чных
Công cụ cáchпограни́чнымпограни́чнымпограни́чнойпограни́чными
Giới cáchпограни́чномпограни́чномпограни́чнойпограни́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пограничный nghĩa là gì?

пограничный (tính từ) nghĩa là biên giới, biên cương.

пограничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пограни́чный (phiên âm Latinh pograníčnyj, IPA [pəɡrɐˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.