пограни́чный
Dấu sắc trên пограни́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пограни́чный nghĩa là biên giới, biên cương.
Nghĩa của пограни́чный
Tính từ
- [Ở, gần] biên giới, biên cương, biên thùy, biên cảnh, cương giới, ranh giới.
- пограничный райо́нbiên khu, vùng biên giới (biên thùy, biên cương)
- пограни́чная перестре́лка[cuộc] bắn nhau ở biên giới
- пограни́чные войска́bộ đội (các đội quân) biên phòng
Biến cách của пограни́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пограни́чный | пограни́чное | пограни́чная | пограни́чные |
| Sinh cách | пограни́чного | пограни́чного | пограни́чной | пограни́чных |
| Tặng cách | пограни́чному | пограни́чному | пограни́чной | пограни́чным |
| Đối cách | пограни́чный / пограни́чного | пограни́чное | пограни́чную | пограни́чные / пограни́чных |
| Công cụ cách | пограни́чным | пограни́чным | пограни́чной | пограни́чными |
| Giới cách | пограни́чном | пограни́чном | пограни́чной | пограни́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пограничный nghĩa là gì?
пограничный (tính từ) nghĩa là biên giới, biên cương.
пограничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пограни́чный (phiên âm Latinh pograníčnyj, IPA [pəɡrɐˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.