погранзаста́ва
Dấu sắc trên погранзаста́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
погранзаста́ва nghĩa là đồn biên phòng.
Nghĩa của погранзаста́ва
Danh từ
- пограни́чная заста́ва Đồn biên phòng.
Biến cách của погранзаста́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | погранзаста́ва | погранзаста́вы |
| Sinh cách кого? чего? | погранзаста́вы | погранзаста́в |
| Tặng cách кому? чему? | погранзаста́ве | погранзаста́вам |
| Đối cách кого? что? | погранзаста́ву | погранзаста́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | погранзаста́вой | погранзаста́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | погранзаста́ве | погранзаста́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
погранзастава nghĩa là gì?
погранзастава (danh từ) nghĩa là đồn biên phòng.
погранзастава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là погранзаста́ва (phiên âm Latinh pogranzastáva); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.