пограни́чник
Dấu sắc trên пограни́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пограни́чник nghĩa là người lính biên phòng, chiến sĩ biên phòng.
Nghĩa của пограни́чник
Danh từ
- Người lính biên phòng, chiến sĩ biên phòng.
Biến cách của пограни́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пограни́чник | пограни́чники |
| Sinh cách кого? чего? | пограни́чника | пограни́чников |
| Tặng cách кому? чему? | пограни́чнику | пограни́чникам |
| Đối cách кого? что? | пограни́чника | пограни́чников |
| Công cụ cách кем? чем? | пограни́чником | пограни́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | пограни́чнике | пограни́чниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пограничник nghĩa là gì?
пограничник (danh từ) nghĩa là người lính biên phòng, chiến sĩ biên phòng.
пограничник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пограни́чник (phiên âm Latinh pograníčnik, IPA [pəɡrɐˈnʲit͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.