погребе́ние
Dấu sắc trên погребе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
погребе́ние nghĩa là mai táng, an táng.
Nghĩa của погребе́ние
Danh từ
- [Sự, lễ] mai táng, an táng, chôn cất.
Biến cách của погребе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | погребе́ние | погребе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | погребе́ния | погребе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | погребе́нию | погребе́ниям |
| Đối cách кого? что? | погребе́ние | погребе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | погребе́нием | погребе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | погребе́нии | погребе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
погребение nghĩa là gì?
погребение (danh từ) nghĩa là mai táng, an táng.
погребение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là погребе́ние (phiên âm Latinh pogrebénije, IPA [pəɡrʲɪˈbʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.