погре́шность
Dấu sắc trên погре́шность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
погре́шность nghĩa là sai số, độ sai.
Nghĩa của погре́шность
Danh từ
- Sai số, độ sai, [sự] sai lầm, nhầm lẫn, sai, lầm, nhầm.
- погре́шности в вычисле́нииnhững sai lầm trong tính toán, tính sai, tính nhầm
Biến cách của погре́шность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | погре́шность | погре́шности |
| Sinh cách кого? чего? | погре́шности | погре́шностей |
| Tặng cách кому? чему? | погре́шности | погре́шностям |
| Đối cách кого? что? | погре́шность | погре́шности |
| Công cụ cách кем? чем? | погре́шностью | погре́шностями |
| Giới cách о ком? о чём? | погре́шности | погре́шностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với погре́шность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
погрешность nghĩa là gì?
погрешность (danh từ) nghĩa là sai số, độ sai.
погрешность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là погре́шность (phiên âm Latinh pogréšnostʹ, IPA [pɐˈɡrʲeʂnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.