погрему́шка
Dấu sắc trên погрему́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
погрему́шка nghĩa là con lắc cắc, con lúc lắc.
Nghĩa của погрему́шка
Danh từ
- Con lắc cắc, con lúc lắc.
Biến cách của погрему́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | погрему́шка | погрему́шки |
| Sinh cách кого? чего? | погрему́шки | погрему́шек |
| Tặng cách кому? чему? | погрему́шке | погрему́шкам |
| Đối cách кого? что? | погрему́шку | погрему́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | погрему́шкой | погрему́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | погрему́шке | погрему́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
погремушка nghĩa là gì?
погремушка (danh từ) nghĩa là con lắc cắc, con lúc lắc.
погремушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là погрему́шка (phiên âm Latinh pogremúška, IPA [pəɡrʲɪˈmuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.