погро́мщик
Dấu sắc trên погро́мщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
погро́мщик nghĩa là kẻ tàn sát.
Nghĩa của погро́мщик
Danh từ
- Kẻ tàn sát.
Biến cách của погро́мщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | погро́мщик | погро́мщики |
| Sinh cách кого? чего? | погро́мщика | погро́мщиков |
| Tặng cách кому? чему? | погро́мщику | погро́мщикам |
| Đối cách кого? что? | погро́мщика | погро́мщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | погро́мщиком | погро́мщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | погро́мщике | погро́мщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với погро́мщик
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
погромщик nghĩa là gì?
погромщик (danh từ) nghĩa là kẻ tàn sát.
погромщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là погро́мщик (phiên âm Latinh pogrómščik, IPA [pɐˈɡromɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.