черносо́тенец
Dấu sắc trên черносо́тенец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черносо́тенец nghĩa là Tên Trăm đen; (крайний реакционер) kẻ tối phản động.
Nghĩa của черносо́тенец
Danh từ
- Tên Trăm đen; (крайний реакционер) kẻ tối phản động.
Biến cách của черносо́тенец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | черносо́тенец | черносо́тенцы |
| Sinh cách кого? чего? | черносо́тенца | черносо́тенцев |
| Tặng cách кому? чему? | черносо́тенцу | черносо́тенцам |
| Đối cách кого? что? | черносо́тенца | черносо́тенцев |
| Công cụ cách кем? чем? | черносо́тенцем | черносо́тенцами |
| Giới cách о ком? о чём? | черносо́тенце | черносо́тенцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với черносо́тенец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
черносотенец nghĩa là gì?
черносотенец (danh từ) nghĩa là Tên Trăm đen; (крайний реакционер) kẻ tối phản động.
черносотенец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черносо́тенец (phiên âm Latinh černosótenec, IPA [ˌt͡ɕernɐˈsotʲɪnʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.