подава́льщик
Dấu sắc trên подава́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подава́льщик nghĩa là bồi bàn, hầu sáng.
Nghĩa của подава́льщик
Danh từ
- Người phục vụ bàn ăn, [người] bồi bàn, hầu sáng.
Biến cách của подава́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подава́льщик | подава́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | подава́льщика | подава́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | подава́льщику | подава́льщикам |
| Đối cách кого? что? | подава́льщика | подава́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | подава́льщиком | подава́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | подава́льщике | подава́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
подавальщик nghĩa là gì?
подавальщик (danh từ) nghĩa là bồi bàn, hầu sáng.
подавальщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подава́льщик (phiên âm Latinh podaválʹščik, IPA [pədɐˈvalʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.