пода́вленность
Dấu sắc trên пода́вленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пода́вленность nghĩa là trầm uất, ủ rũ.
Nghĩa của пода́вленность
Danh từ
- [Sự, trạng thái] trầm uất, ủ rũ, u sầu, chán nản, buồn bã.
Biến cách của пода́вленность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пода́вленность | пода́вленности |
| Sinh cách кого? чего? | пода́вленности | пода́вленностей |
| Tặng cách кому? чему? | пода́вленности | пода́вленностям |
| Đối cách кого? что? | пода́вленность | пода́вленности |
| Công cụ cách кем? чем? | пода́вленностью | пода́вленностями |
| Giới cách о ком? о чём? | пода́вленности | пода́вленностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подавленность nghĩa là gì?
подавленность (danh từ) nghĩa là trầm uất, ủ rũ.
подавленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пода́вленность (phiên âm Latinh podávlennostʹ, IPA [pɐˈdavlʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.