пода́вленный
Dấu sắc trên пода́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пода́вленный nghĩa là trầm uất, u uất, bị nén xuống.
Nghĩa của пода́вленный
Tính từ
- угнетённый Trầm uất, u uất, ủ rũ, u sầu, chán nản, buồn bã.
- пода́вленное настрое́ниеtâm trạng trầm uất, tinh thần chán nản
- приглушённый Bị nén xuống.
- подавленный стонtiến rên rỉ khe khẽ
Biến cách của пода́вленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пода́вленный | пода́вленное | пода́вленная | пода́вленные |
| Sinh cách | пода́вленного | пода́вленного | пода́вленной | пода́вленных |
| Tặng cách | пода́вленному | пода́вленному | пода́вленной | пода́вленным |
| Đối cách | пода́вленный / пода́вленного | пода́вленное | пода́вленную | пода́вленные / пода́вленных |
| Công cụ cách | пода́вленным | пода́вленным | пода́вленной | пода́вленными |
| Giới cách | пода́вленном | пода́вленном | пода́вленной | пода́вленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пода́вленный
| So sánh hơn | (по)пода́вленнее |
Họ từ của пода́вленный
Câu ví dụ với пода́вленный
- Том был подавлен. Tom đã bị chán nản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4340101
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подавленный nghĩa là gì?
подавленный (tính từ) nghĩa là trầm uất, u uất, bị nén xuống.
подавленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пода́вленный (phiên âm Latinh podávlennyj, IPA [pɐˈdavlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.