пода́гра
Dấu sắc trên пода́гра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пода́гра nghĩa là bệnh thống phong, bệnh gút.
Nghĩa của пода́гра
Danh từ
- Bệnh thống phong, bệnh gút.
Biến cách của пода́гра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пода́гра | пода́гры |
| Sinh cách кого? чего? | пода́гры | пода́гр |
| Tặng cách кому? чему? | пода́гре | пода́грам |
| Đối cách кого? что? | пода́гру | пода́гры |
| Công cụ cách кем? чем? | пода́грой | пода́грами |
| Giới cách о ком? о чём? | пода́гре | пода́грах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подагра nghĩa là gì?
подагра (danh từ) nghĩa là bệnh thống phong, bệnh gút.
подагра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пода́гра (phiên âm Latinh podágra, IPA [pɐˈdaɡrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.