TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пода́льше

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
podálʹše giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пода́льше chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пода́льше nghĩa là xa hơn.

Nghĩa của пода́льше

Phó từ

  1. Xa hơn [nữa].

Câu ví dụ với пода́льше

  • Держись подальше от окон и зеркал. Tránh xa cửa sổ và gương ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921111
  • Держитесь подальше от окон и зеркал. Tránh xa cửa sổ và gương ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921112
  • Держись подальше от моего мотоцикла. Tránh xa xe máy của tôi ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4311651
  • Держитесь от неё подальше, пожалуйста. Hãy tránh xa cô ấy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13491875
  • Держись от неё подальше, пожалуйста. Hãy tránh xa cô ấy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13491876
  • Держитесь подальше от моего мотоцикла. Tránh xa xe máy của tôi ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13845323
  • Держитесь подальше от этого. Tránh xa nơi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645403
  • Держись от этого подальше. Tránh xa nơi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4062753

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подальше nghĩa là gì?

подальше (phó từ) nghĩa là xa hơn.

подальше đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пода́льше (phiên âm Latinh podálʹše); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.