подагри́ческий
Dấu sắc trên подагри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подагри́ческий nghĩa là thống phong, bệnh gút.
Nghĩa của подагри́ческий
Tính từ
- (thuộc) thống phong, bệnh gút.
Biến cách của подагри́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подагри́ческий | подагри́ческое | подагри́ческая | подагри́ческие |
| Sinh cách | подагри́ческого | подагри́ческого | подагри́ческой | подагри́ческих |
| Tặng cách | подагри́ческому | подагри́ческому | подагри́ческой | подагри́ческим |
| Đối cách | подагри́ческий | подагри́ческое | подагри́ческую | подагри́ческие |
| Công cụ cách | подагри́ческим | подагри́ческим | подагри́ческой | подагри́ческими |
| Giới cách | подагри́ческом | подагри́ческом | подагри́ческой | подагри́ческих |
| Dạng ngắn | *подагри́ческ | *подагри́ческо | *подагри́ческа | подагри́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подагрический nghĩa là gì?
подагрический (tính từ) nghĩa là thống phong, bệnh gút.
подагрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подагри́ческий (phiên âm Latinh podagríčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.