подари́ть
Dấu sắc trên подари́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подари́ть nghĩa là biếu, tặng, cho.
Nghĩa của подари́ть
Thể hoàn thành của дари́ть.
Động từ
- Biếu, tặng.
- Cho.
- Quyên góp.
Cặp thể của подари́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подари́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | подарю́ |
| ты | пода́ришь |
| он / она́ / оно́ | пода́рит |
| мы | пода́рим |
| вы | пода́рите |
| они́ | пода́рят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подари́л |
| Giống cái (она́) | подари́ла |
| Giống trung (оно́) | подари́ло |
| Số nhiều (они́) | подари́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подари́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подари́те |
Câu ví dụ với подари́ть
- Что мне подарить Тому на Рождество? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6805100
- Я хочу подарить ей что-нибудь на день рождения. Tôi muốn biếu cô ấy một tặng phẩm nhân dịp sinh nhật cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807581
- Я бы хотел подарить ему подарок на его день рождения. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2503223
- Она подарила ему дорогие наручные часы. Cô ấy đưa cho anh ấy một chiếc đồng hồ đắt tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2740422
- Она подарила мне альбом на день рождения. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #747675
- Девушка, которая подарила мне красивые цветы - твоя сестра. Cô gái mà đã tặng cho tôi những bông hoa đẹp là em gái bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2898746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подарить nghĩa là gì?
подарить (động từ) nghĩa là biếu, tặng, cho.
подарить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подари́ть (phiên âm Latinh podarítʹ, IPA [pədɐˈrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.