пода́тливость
Dấu sắc trên пода́тливость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пода́тливость nghĩa là tính dễ dặn, dễ nén.
Nghĩa của пода́тливость
Danh từ
- Tính dễ dặn, dễ nén, dễ ép, dễ ép nén; mềm ((giống trung) пода́тливый 1).
- nghĩa bóng уступчивость, сговорчивость [tính] dễ bảo, dễ nhân nhượng, nhu nhược, nhu thuận.
Biến cách của пода́тливость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пода́тливость |
| Sinh cách кого? чего? | пода́тливости |
| Tặng cách кому? чему? | пода́тливости |
| Đối cách кого? что? | пода́тливость |
| Công cụ cách кем? чем? | пода́тливостью |
| Giới cách о ком? о чём? | пода́тливости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
податливость nghĩa là gì?
податливость (danh từ) nghĩa là tính dễ dặn, dễ nén.
податливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пода́тливость (phiên âm Latinh podátlivostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.