TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пода́тливый

podátlivyj[pɐˈdatlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пода́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пода́тливый nghĩa là dễ nặn, dễ uốn.

Nghĩa của пода́тливый

Tính từ

  1. Dễ nặn, dễ uốn, dễ nén, dễ ép; (легко поддающийся воздействию) mềm.
    • пода́тливая гли́наđất sét dễ nặn
  2. nghĩa bóng уступчивый, сговорчивый Dễ bảo, dễ nhân nhượng, nhu nhược, mềm yếu, nhu thuận, dễ tính.
    • податливый хара́ктерtính dễ bảo (nhu nhược, nhu thuận)

Biến cách của пода́тливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпода́тливыйпода́тливоепода́тливаяпода́тливые
Sinh cáchпода́тливогопода́тливогопода́тливойпода́тливых
Tặng cáchпода́тливомупода́тливомупода́тливойпода́тливым
Đối cáchпода́тливый / пода́тливогопода́тливоепода́тливуюпода́тливые / пода́тливых
Công cụ cáchпода́тливымпода́тливымпода́тливойпода́тливыми
Giới cáchпода́тливомпода́тливомпода́тливойпода́тливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

податливый nghĩa là gì?

податливый (tính từ) nghĩa là dễ nặn, dễ uốn.

податливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пода́тливый (phiên âm Latinh podátlivyj, IPA [pɐˈdatlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.