пода́тливый
Dấu sắc trên пода́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пода́тливый nghĩa là dễ nặn, dễ uốn.
Nghĩa của пода́тливый
Tính từ
- Dễ nặn, dễ uốn, dễ nén, dễ ép; (легко поддающийся воздействию) mềm.
- пода́тливая гли́наđất sét dễ nặn
- nghĩa bóng уступчивый, сговорчивый Dễ bảo, dễ nhân nhượng, nhu nhược, mềm yếu, nhu thuận, dễ tính.
- податливый хара́ктерtính dễ bảo (nhu nhược, nhu thuận)
Biến cách của пода́тливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пода́тливый | пода́тливое | пода́тливая | пода́тливые |
| Sinh cách | пода́тливого | пода́тливого | пода́тливой | пода́тливых |
| Tặng cách | пода́тливому | пода́тливому | пода́тливой | пода́тливым |
| Đối cách | пода́тливый / пода́тливого | пода́тливое | пода́тливую | пода́тливые / пода́тливых |
| Công cụ cách | пода́тливым | пода́тливым | пода́тливой | пода́тливыми |
| Giới cách | пода́тливом | пода́тливом | пода́тливой | пода́тливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
податливый nghĩa là gì?
податливый (tính từ) nghĩa là dễ nặn, dễ uốn.
податливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пода́тливый (phiên âm Latinh podátlivyj, IPA [pɐˈdatlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.