TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пода́ть

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vậtthể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
podátʹ[pɐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пода́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пода́ть nghĩa là phục vụ, lên món, thuế.

Nghĩa của пода́ть

Động từ

  1. Phục vụ, lên món.

Danh từ

  1. Thuế.

Cặp thể của пода́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Biến cách của пода́ть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́датьпо́дати
Sinh cách кого? чего?по́датипо́датей
Tặng cách кому? чему?по́датипо́датям
Đối cách кого? что?по́датьпо́дати
Công cụ cách кем? чем?по́датьюпо́датями
Giới cách о ком? о чём?по́датипо́датях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Chia động từ пода́ть

NgôiTương lai
япода́м
тыпода́шь
он / она́ / оно́пода́ст
мыподади́м
выподади́те
они́подаду́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)пода́л
Giống cái (она́)подала́
Giống trung (оно́)пода́ло
Số nhiều (они́)пода́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пода́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пода́йте

Họ từ của пода́ть

Câu ví dụ với пода́ть

  • Давай подадим на него в суд. Hãy kiện cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11693390
  • Давайте подадим на него в суд. Hãy kiện cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11693401

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подать nghĩa là gì?

подать (động từ, danh từ) nghĩa là phục vụ, lên món, thuế.

подать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пода́ть (phiên âm Latinh podátʹ, IPA [pɐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.