пода́ть
Dấu sắc trên пода́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пода́ть nghĩa là phục vụ, lên món, thuế.
Nghĩa của пода́ть
Động từ
- Phục vụ, lên món.
Danh từ
- Thuế.
Cặp thể của пода́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Biến cách của пода́ть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́дать | по́дати |
| Sinh cách кого? чего? | по́дати | по́датей |
| Tặng cách кому? чему? | по́дати | по́датям |
| Đối cách кого? что? | по́дать | по́дати |
| Công cụ cách кем? чем? | по́датью | по́датями |
| Giới cách о ком? о чём? | по́дати | по́датях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Chia động từ пода́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | пода́м |
| ты | пода́шь |
| он / она́ / оно́ | пода́ст |
| мы | подади́м |
| вы | подади́те |
| они́ | подаду́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пода́л |
| Giống cái (она́) | подала́ |
| Giống trung (оно́) | пода́ло |
| Số nhiều (они́) | пода́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пода́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пода́йте |
Họ từ của пода́ть
Câu ví dụ với пода́ть
- Давай подадим на него в суд. Hãy kiện cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11693390
- Давайте подадим на него в суд. Hãy kiện cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11693401
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подать nghĩa là gì?
подать (động từ, danh từ) nghĩa là phục vụ, lên món, thuế.
подать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пода́ть (phiên âm Latinh podátʹ, IPA [pɐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.