подберёзовик
giống đựcbất động vật
podberjózovik[pədbʲɪˈrʲɵzəvʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
подберёзовик nghĩa là nấm bạch dương.
Nghĩa của подберёзовик
Danh từ
- Nấm bạch dương (Boletus scaber).
Biến cách của подберёзовик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подберёзовик | подберёзовики |
| Sinh cách кого? чего? | подберёзовика | подберёзовиков |
| Tặng cách кому? чему? | подберёзовику | подберёзовикам |
| Đối cách кого? что? | подберёзовик | подберёзовики |
| Công cụ cách кем? чем? | подберёзовиком | подберёзовиками |
| Giới cách о ком? о чём? | подберёзовике | подберёзовиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подберёзовик nghĩa là gì?
подберёзовик (danh từ) nghĩa là nấm bạch dương.
подберёзовик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подберёзовик (phiên âm Latinh podberjózovik, IPA [pədbʲɪˈrʲɵzəvʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.