подбива́ть
Dấu sắc trên подбива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подбива́ть nghĩa là đóng, đóng vào.
Nghĩa của подбива́ть
Động từ
- прибивать подмётку и т. п. Đóng, đóng... vào. + đối cách
- подби́ть каблуки́đóng gót giày
- khẩu ngữ В Т; подшивать с изнанки Lót.
- подбива́ть ме́хомlót [da] lông thú
- подбива́ть ва́тойlót bông, độn bông
- В, на В, В + инф (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (подстрекать) xúi giục, xúi bẩy, xui giục, xui khiến, xui xiểm, xúc xiểm.
- khẩu ngữ сбивать ударом снизу Bắn rơi, hạ. + đối cách
- повреждать Bắn hỏng, đánh hỏng, đánh bầm, làm bị thương.
- подби́ть глаз кому́-л.đánh bầm (làm bị thương) mắt ai
- подби́ть самолётbắn rơi (hạ, bắn hỏng) máy bay
- подби́ть танкbắn hỏng xe tăng
- подби́ть у́ткуbắn rơi con vịt
Cặp thể của подбива́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подбива́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подбива́ю |
| ты | подбива́ешь |
| он / она́ / оно́ | подбива́ет |
| мы | подбива́ем |
| вы | подбива́ете |
| они́ | подбива́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подбивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подбива́л |
| Giống cái (она́) | подбива́ла |
| Giống trung (оно́) | подбива́ло |
| Số nhiều (они́) | подбива́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подбива́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подбива́йте |
Câu hỏi thường gặp
подбивать nghĩa là gì?
подбивать (động từ) nghĩa là đóng, đóng vào.
подбивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подбива́ть (phiên âm Latinh podbivátʹ, IPA [pədbʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.