TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подбо́р

giống đựcbất động vật
podbór[pɐdˈbor] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подбо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подбо́р nghĩa là sự lựa chọn, chọn lựa, sưu tập.

Nghĩa của подбо́р

Danh từ

  1. Sự lựa chọn, chọn lựa, kén chọn, tuyển chọn, chọn, lựa, tuyển, kén.
    • подбо́р книг[sự] lựa chọn sách, chọn sách
    • подбо́р ка́дров[sự] lựa chọn cán bộ
  2. коллекция [bộ] sưu tập.
  3. состав Thành phần.
  4. сочетание [sự] kết hợp, tập kết hợp, ghép.
    • как на подбо́рcùng loại như nhau, cùng tốt như nhau
    • гру́ши как на подбо́рnhững quả lê cũng tốt như nhau
    • брига́да вся как на подбо́рtất cả những người trong đội sản xuất đều cùng tốt (giỏi) như nhau
    • в подбо́р(in ấn) sắp liền [không xuống dòng]

Biến cách của подбо́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подбо́рподбо́ры
Sinh cách кого? чего?подбо́раподбо́ров
Tặng cách кому? чему?подбо́руподбо́рам
Đối cách кого? что?подбо́рподбо́ры
Công cụ cách кем? чем?подбо́ромподбо́рами
Giới cách о ком? о чём?подбо́реподбо́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подбор nghĩa là gì?

подбор (danh từ) nghĩa là sự lựa chọn, chọn lựa, sưu tập.

подбор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подбо́р (phiên âm Latinh podbór, IPA [pɐdˈbor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.