TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подбира́ться

thể chưa hoàn thành
podbirátʹsja[pədbʲɪˈrat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подбира́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подбира́ться nghĩa là tập hợp, thành lập.

Nghĩa của подбира́ться

Động từ

  1. составляться [được] tập hợp, thành lập, hình thành, tổ chức.
    • подобрала́сь хоро́шая компа́нияtập hợp được một đám bạn tốt, một đám bạn tốt đã được tập hợp
  2. khẩu ngữ подкрадываться Rón rén đến, lẻn đến gần.
  3. khẩu ngữ принимать более пожтянутый вид Ưỡn thẳng người.

Cặp thể của подбира́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подбира́ться

NgôiHiện tại
яподбира́юсь
тыподбира́ешься
он / она́ / оно́подбира́ется
мыподбира́емся
выподбира́етесь
они́подбира́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подбираться.

Quá khứ

Giống đực (он)подбира́лся
Giống cái (она́)подбира́лась
Giống trung (оно́)подбира́лось
Số nhiều (они́)подбира́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подбира́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подбира́йтесь

Họ từ của подбира́ться

Câu hỏi thường gặp

подбираться nghĩa là gì?

подбираться (động từ) nghĩa là tập hợp, thành lập.

подбираться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подбира́ться (phiên âm Latinh podbirátʹsja, IPA [pədbʲɪˈrat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.