подбо́рка
Dấu sắc trên подбо́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подбо́рка nghĩa là lựa chọn, chọn lựa, đề mục, mục.
Nghĩa của подбо́рка
Danh từ
- действие Lựa chọn, chọn lựa, kén chọn, tuyển lựa, chọn, lựa, tuyển, kén.
- в газете Đề mục, mục.
Biến cách của подбо́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подбо́рка | подбо́рки |
| Sinh cách кого? чего? | подбо́рки | подбо́рок |
| Tặng cách кому? чему? | подбо́рке | подбо́ркам |
| Đối cách кого? что? | подбо́рку | подбо́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | подбо́ркой | подбо́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | подбо́рке | подбо́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của подбо́рка
Câu hỏi thường gặp
подборка nghĩa là gì?
подборка (danh từ) nghĩa là lựa chọn, chọn lựa, đề mục, mục.
подборка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подбо́рка (phiên âm Latinh podbórka, IPA [pɐdˈborkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.