TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подве́ска

giống cáibất động vật
podvéska[pɐdˈvʲeskə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подве́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подве́ска nghĩa là treo, mắc, thanh treo, giá treo.

Nghĩa của подве́ска

Danh từ

  1. действие [sự] treo, mắc.
  2. устройство для подвешивания [cái] thanh treo, giá treo, thiết bị treo, hệ thống treo.
  3. украшение Viên ngọc treo.
  4. улюстры Chuỗi pha lê treo, thỏi thuỷ tinh treo.

Biến cách của подве́ска (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подве́скаподве́ски
Sinh cách кого? чего?подве́скиподве́сок
Tặng cách кому? чему?подве́скеподве́скам
Đối cách кого? что?подве́скуподве́ски
Công cụ cách кем? чем?подве́скойподве́сками
Giới cách о ком? о чём?подве́скеподве́сках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подвеска nghĩa là gì?

подвеска (danh từ) nghĩa là treo, mắc, thanh treo, giá treo.

подвеска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подве́ска (phiên âm Latinh podvéska, IPA [pɐdˈvʲeskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.