подви́д
giống đựcbất động vật
podvíd[pɐdˈvʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подви́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подви́д nghĩa là loài phụ.
Nghĩa của подви́д
Danh từ
- sinh học Loài phụ.
Biến cách của подви́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подви́д | подви́ды |
| Sinh cách кого? чего? | подви́да | подви́дов |
| Tặng cách кому? чему? | подви́ду | подви́дам |
| Đối cách кого? что? | подви́д | подви́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | подви́дом | подви́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | подви́де | подви́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подвид nghĩa là gì?
подвид (danh từ) nghĩa là loài phụ.
подвид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подви́д (phiên âm Latinh podvíd, IPA [pɐdˈvʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.