подви́жник
Dấu sắc trên подви́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подви́жник nghĩa là người tu khổ hạnh, người cấm dục.
Nghĩa của подви́жник
Danh từ
- tôn giáo Người tu khổ hạnh, người cấm dục.
- перен.người nhiệt tâm, chiến sĩ đấu tranh quên mình
Biến cách của подви́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подви́жник | подви́жники |
| Sinh cách кого? чего? | подви́жника | подви́жников |
| Tặng cách кому? чему? | подви́жнику | подви́жникам |
| Đối cách кого? что? | подви́жника | подви́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | подви́жником | подви́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | подви́жнике | подви́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của подви́жник
Câu hỏi thường gặp
подвижник nghĩa là gì?
подвижник (danh từ) nghĩa là người tu khổ hạnh, người cấm dục.
подвижник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подви́жник (phiên âm Latinh podvížnik, IPA [pɐdˈvʲiʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.