TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подви́жнический

podvížničeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подви́жнический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подви́жнический nghĩa là hy sinh, quên mình.

Nghĩa của подви́жнический

Tính từ

  1. самоотвержнность [lòng, tinh thần, sự] hy sinh, quên mình, quả cảm.

Biến cách của подви́жнический theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподви́жническийподви́жническоеподви́жническаяподви́жнические
Sinh cáchподви́жническогоподви́жническогоподви́жническойподви́жнических
Tặng cáchподви́жническомуподви́жническомуподви́жническойподви́жническим
Đối cáchподви́жническийподви́жническоеподви́жническуюподви́жнические
Công cụ cáchподви́жническимподви́жническимподви́жническойподви́жническими
Giới cáchподви́жническомподви́жническомподви́жническойподви́жнических
Dạng ngắn*подви́жническ*подви́жническо*подви́жническаподви́жнически

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подвижнический nghĩa là gì?

подвижнический (tính từ) nghĩa là hy sinh, quên mình.

подвижнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подви́жнический (phiên âm Latinh podvížničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.