подви́жнический
Dấu sắc trên подви́жнический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подви́жнический nghĩa là hy sinh, quên mình.
Nghĩa của подви́жнический
Tính từ
- самоотвержнность [lòng, tinh thần, sự] hy sinh, quên mình, quả cảm.
Biến cách của подви́жнический theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подви́жнический | подви́жническое | подви́жническая | подви́жнические |
| Sinh cách | подви́жнического | подви́жнического | подви́жнической | подви́жнических |
| Tặng cách | подви́жническому | подви́жническому | подви́жнической | подви́жническим |
| Đối cách | подви́жнический | подви́жническое | подви́жническую | подви́жнические |
| Công cụ cách | подви́жническим | подви́жническим | подви́жнической | подви́жническими |
| Giới cách | подви́жническом | подви́жническом | подви́жнической | подви́жнических |
| Dạng ngắn | *подви́жническ | *подви́жническо | *подви́жническа | подви́жнически |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подвижнический nghĩa là gì?
подвижнический (tính từ) nghĩa là hy sinh, quên mình.
подвижнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подви́жнический (phiên âm Latinh podvížničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.