TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подвижно́й

podvižnój[pədvʲɪʐˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подвижно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подвижно́й nghĩa là di động, động, lưu động.

Nghĩa của подвижно́й

Tính từ

  1. двигающийся Di động, động.
    • подвижной блокpuli [di] động
  2. не стационарный Lưu động.
    • полево́й подвижной го́спитальviện quân y dã chiến lưu động
  3. легко и быстро передвигающийся Cơ động, linh động, linh hoạt, nhanh nhẹn.
    • подвижно́е лицо́[bộ] mặt linh hoạt
    • подвижны́е и́гры[những] trò chơi vận động, trò chơi ngoài trời
    • подвижной соста́в(giống cái) tổng số đầu máy và toa tàu

Biến cách của подвижно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподвижно́йподвижно́еподвижна́яподвижны́е
Sinh cáchподвижно́гоподвижно́гоподвижно́йподвижны́х
Tặng cáchподвижно́муподвижно́муподвижно́йподвижны́м
Đối cáchподвижно́й / подвижно́гоподвижно́еподвижну́юподвижны́е / подвижны́х
Công cụ cáchподвижны́мподвижны́мподвижно́йподвижны́ми
Giới cáchподвижно́мподвижно́мподвижно́йподвижны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подвижной nghĩa là gì?

подвижной (tính từ) nghĩa là di động, động, lưu động.

подвижной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подвижно́й (phiên âm Latinh podvižnój, IPA [pədvʲɪʐˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.