подвижно́й
Dấu sắc trên подвижно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подвижно́й nghĩa là di động, động, lưu động.
Nghĩa của подвижно́й
Tính từ
- двигающийся Di động, động.
- подвижной блокpuli [di] động
- не стационарный Lưu động.
- полево́й подвижной го́спитальviện quân y dã chiến lưu động
- легко и быстро передвигающийся Cơ động, linh động, linh hoạt, nhanh nhẹn.
- подвижно́е лицо́[bộ] mặt linh hoạt
- подвижны́е и́гры[những] trò chơi vận động, trò chơi ngoài trời
- подвижной соста́в(giống cái) tổng số đầu máy và toa tàu
Biến cách của подвижно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подвижно́й | подвижно́е | подвижна́я | подвижны́е |
| Sinh cách | подвижно́го | подвижно́го | подвижно́й | подвижны́х |
| Tặng cách | подвижно́му | подвижно́му | подвижно́й | подвижны́м |
| Đối cách | подвижно́й / подвижно́го | подвижно́е | подвижну́ю | подвижны́е / подвижны́х |
| Công cụ cách | подвижны́м | подвижны́м | подвижно́й | подвижны́ми |
| Giới cách | подвижно́м | подвижно́м | подвижно́й | подвижны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подвижной nghĩa là gì?
подвижной (tính từ) nghĩa là di động, động, lưu động.
подвижной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подвижно́й (phiên âm Latinh podvižnój, IPA [pədvʲɪʐˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.