подви́жность
Dấu sắc trên подви́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подви́жность nghĩa là di động, lưu động, lanh lợi, linh lợi.
Nghĩa của подви́жность
Danh từ
- [Tính, sự] di động, lưu động, cơ động, linh động.
- подви́жность войск[tính] cơ động của bộ đội
- человека, животного [tính, sự, vẻ] lanh lợi, linh lợi, linh hoạt, nhanh nhẹn.
- подви́жность лица́[vẻ] linh hoạt của bộ mặt
- отлича́ться подви́жностюnổi bật vè tính lanh lợi (lanh lợi, nhanh nhẹn)
Biến cách của подви́жность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подви́жность | подви́жности |
| Sinh cách кого? чего? | подви́жности | подви́жностей |
| Tặng cách кому? чему? | подви́жности | подви́жностям |
| Đối cách кого? что? | подви́жность | подви́жности |
| Công cụ cách кем? чем? | подви́жностью | подви́жностями |
| Giới cách о ком? о чём? | подви́жности | подви́жностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подвижность nghĩa là gì?
подвижность (danh từ) nghĩa là di động, lưu động, lanh lợi, linh lợi.
подвижность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подви́жность (phiên âm Latinh podvížnostʹ, IPA [pɐdˈvʲiʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.