TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подви́жный

podvížnyj[pɐdˈvʲiʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подви́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подви́жный nghĩa là lanh lẹn, linh lợi.

Nghĩa của подви́жный

Tính từ

  1. отличающийся живостью Lanh lẹn, linh lợi, linh hoạt, tinh nhanh, nhanh nhẹn, hoạt bát ((cũng) (nghĩa bóng)).
    • подвижный ребёнокđứa bé linh lợi (lanh lẹn, tinh nhanh, hoạt bát)
    • подвижный умtrí tuệ nhanh nhẹn (tinh nhanh)

Biến cách của подви́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподви́жныйподви́жноеподви́жнаяподви́жные
Sinh cáchподви́жногоподви́жногоподви́жнойподви́жных
Tặng cáchподви́жномуподви́жномуподви́жнойподви́жным
Đối cáchподви́жный / подви́жногоподви́жноеподви́жнуюподви́жные / подви́жных
Công cụ cáchподви́жнымподви́жнымподви́жнойподви́жными
Giới cáchподви́жномподви́жномподви́жнойподви́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của подви́жный

Câu hỏi thường gặp

подвижный nghĩa là gì?

подвижный (tính từ) nghĩa là lanh lẹn, linh lợi.

подвижный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подви́жный (phiên âm Latinh podvížnyj, IPA [pɐdˈvʲiʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.