подви́жный
Dấu sắc trên подви́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подви́жный nghĩa là lanh lẹn, linh lợi.
Nghĩa của подви́жный
Tính từ
- отличающийся живостью Lanh lẹn, linh lợi, linh hoạt, tinh nhanh, nhanh nhẹn, hoạt bát ((cũng) (nghĩa bóng)).
- подвижный ребёнокđứa bé linh lợi (lanh lẹn, tinh nhanh, hoạt bát)
- подвижный умtrí tuệ nhanh nhẹn (tinh nhanh)
Biến cách của подви́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подви́жный | подви́жное | подви́жная | подви́жные |
| Sinh cách | подви́жного | подви́жного | подви́жной | подви́жных |
| Tặng cách | подви́жному | подви́жному | подви́жной | подви́жным |
| Đối cách | подви́жный / подви́жного | подви́жное | подви́жную | подви́жные / подви́жных |
| Công cụ cách | подви́жным | подви́жным | подви́жной | подви́жными |
| Giới cách | подви́жном | подви́жном | подви́жной | подви́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của подви́жный
Câu hỏi thường gặp
подвижный nghĩa là gì?
подвижный (tính từ) nghĩa là lanh lẹn, linh lợi.
подвижный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подви́жный (phiên âm Latinh podvížnyj, IPA [pɐdˈvʲiʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.