TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подвла́стный

podvlástnyj[pɐdˈvɫasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подвла́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подвла́стный nghĩa là lệ thuộc, phụ thuộc.

Nghĩa của подвла́стный

Tính từ

  1. Thuộc quyền [của... ], lệ thuộc [vào... ], phụ thuộc [vào... ], tùy thuộc [ở... ].

Biến cách của подвла́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподвла́стныйподвла́стноеподвла́стнаяподвла́стные
Sinh cáchподвла́стногоподвла́стногоподвла́стнойподвла́стных
Tặng cáchподвла́стномуподвла́стномуподвла́стнойподвла́стным
Đối cáchподвла́стный / подвла́стногоподвла́стноеподвла́стнуюподвла́стные / подвла́стных
Công cụ cáchподвла́стнымподвла́стнымподвла́стнойподвла́стными
Giới cáchподвла́стномподвла́стномподвла́стнойподвла́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подвластный nghĩa là gì?

подвластный (tính từ) nghĩa là lệ thuộc, phụ thuộc.

подвластный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подвла́стный (phiên âm Latinh podvlástnyj, IPA [pɐdˈvɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.