подво́дник
Dấu sắc trên подво́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подво́дник nghĩa là thủy thủ tàu ngầm, thủy thủ tàu lặn, thợ lặn.
Nghĩa của подво́дник
Danh từ
- моряк Thủy thủ (chiến sĩ) tàu ngầm, thủy thủ (chiến sĩ) tàu lặn.
- водолаз [người] thợ lặn.
Biến cách của подво́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подво́дник | подво́дники |
| Sinh cách кого? чего? | подво́дника | подво́дников |
| Tặng cách кому? чему? | подво́днику | подво́дникам |
| Đối cách кого? что? | подво́дника | подво́дников |
| Công cụ cách кем? чем? | подво́дником | подво́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | подво́днике | подво́дниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của подво́дник
Câu hỏi thường gặp
подводник nghĩa là gì?
подводник (danh từ) nghĩa là thủy thủ tàu ngầm, thủy thủ tàu lặn, thợ lặn.
подводник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подво́дник (phiên âm Latinh podvódnik, IPA [pɐdˈvodʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.