подво́дный
Dấu sắc trên подво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подво́дный nghĩa là ở dưới nước, ngầm.
Nghĩa của подво́дный
Tính từ
- Ở dưới nước, ngầm [dưới, nước].
- подво́дная ло́дка[chiếc] tàu ngầm, tàu lặn, tiềm thủy đĩnh
- подво́дные расте́нияthực vật thủy sinh, loài cây [sống] dưới nước
- подво́дное тече́ниеdòng nước ngầm
- подводный спорт[môn] thể thao dưới nước, thể thao bơi lặn
- подводный ка́меньkhó khăn (chướng ngại) bất ngờ, trở ngại khó dự kiến
Biến cách của подво́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подво́дный | подво́дное | подво́дная | подво́дные |
| Sinh cách | подво́дного | подво́дного | подво́дной | подво́дных |
| Tặng cách | подво́дному | подво́дному | подво́дной | подво́дным |
| Đối cách | подво́дный / подво́дного | подво́дное | подво́дную | подво́дные / подво́дных |
| Công cụ cách | подво́дным | подво́дным | подво́дной | подво́дными |
| Giới cách | подво́дном | подво́дном | подво́дной | подво́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подводный nghĩa là gì?
подводный (tính từ) nghĩa là ở dưới nước, ngầm.
подводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подво́дный (phiên âm Latinh podvódnyj, IPA [pɐdˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.