TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подво́дный

podvódnyj[pɐdˈvodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подво́дный nghĩa là ở dưới nước, ngầm.

Nghĩa của подво́дный

Tính từ

  1. Ở dưới nước, ngầm [dưới, nước].
    • подво́дная ло́дка[chiếc] tàu ngầm, tàu lặn, tiềm thủy đĩnh
    • подво́дные расте́нияthực vật thủy sinh, loài cây [sống] dưới nước
    • подво́дное тече́ниеdòng nước ngầm
    • подводный спорт[môn] thể thao dưới nước, thể thao bơi lặn
    • подводный ка́меньkhó khăn (chướng ngại) bất ngờ, trở ngại khó dự kiến

Biến cách của подво́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподво́дныйподво́дноеподво́днаяподво́дные
Sinh cáchподво́дногоподво́дногоподво́днойподво́дных
Tặng cáchподво́дномуподво́дномуподво́днойподво́дным
Đối cáchподво́дный / подво́дногоподво́дноеподво́днуюподво́дные / подво́дных
Công cụ cáchподво́днымподво́днымподво́днойподво́дными
Giới cáchподво́дномподво́дномподво́днойподво́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подводный nghĩa là gì?

подводный (tính từ) nghĩa là ở dưới nước, ngầm.

подводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подво́дный (phiên âm Latinh podvódnyj, IPA [pɐdˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.