TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подвози́ть

thể chưa hoàn thành
podvozítʹ[pədvɐˈzʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подвози́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подвози́ть nghĩa là chở đến, chuyên chở đến, chở.

Nghĩa của подвози́ть

Động từ

  1. привазить куда-л. Chở... đến, chuyên chở... đến, vận chuyển... đến. + đối cách
  2. попутно Chở.
  3. на велосипеде тж. Đẹ.
    • подвезти́ кого́-л. до дере́вниchở ai đến làng
    • я тебя́ подвезу́tôi sẽ trở anh, tớ sẽ đèo cậu
  4. доставлять, снабжать Cung cấp, tiếp tế, chở đến. + đối cách / sinh cách
  5. дополнительно Cung cấp thêm, tiếp tế thêm, chở đến thêm.
    • подвезти́ дровtiếp tế (cung cấp) củi
    • подвезти́ боеприпа́сыtiếp tế đạn dược

Cặp thể của подвози́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подвози́ть

NgôiHiện tại
яподвожу́
тыподво́зишь
он / она́ / оно́подво́зит
мыподво́зим
выподво́зите
они́подво́зят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подвозить.

Quá khứ

Giống đực (он)подвози́л
Giống cái (она́)подвози́ла
Giống trung (оно́)подвози́ло
Số nhiều (они́)подвози́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подвози́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подвози́те

Họ từ của подвози́ть

Câu hỏi thường gặp

подвозить nghĩa là gì?

подвозить (động từ) nghĩa là chở đến, chuyên chở đến, chở.

подвозить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подвози́ть (phiên âm Latinh podvozítʹ, IPA [pədvɐˈzʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.