подво́рье
giống trungbất động vật
podvórʹje[pɐdˈvorʲje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подво́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подво́рье nghĩa là sân.
Nghĩa của подво́рье
Danh từ
- Sân.
Biến cách của подво́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подво́рье | подво́рья |
| Sinh cách кого? чего? | подво́рья | подво́рий |
| Tặng cách кому? чему? | подво́рью | подво́рьям |
| Đối cách кого? что? | подво́рье | подво́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | подво́рьем | подво́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | подво́рье | подво́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подворье nghĩa là gì?
подворье (danh từ) nghĩa là sân.
подворье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подво́рье (phiên âm Latinh podvórʹje, IPA [pɐdˈvorʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.