подво́х
giống đựcbất động vật
podvóx[pɐdˈvox]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подво́х chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подво́х nghĩa là chơi khăm, chơi xỏ.
Nghĩa của подво́х
Danh từ
- khẩu ngữ [sự] chơi khăm, chơi xỏ, xỏ ngầm, đánh lừa.
- устро́ить подво́х кому́-л.xỏ ngầm (chơi khăm, chơi xỏ, đánh lừa) ai một vố
Biến cách của подво́х (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подво́х | подво́хи |
| Sinh cách кого? чего? | подво́ха | подво́хов |
| Tặng cách кому? чему? | подво́ху | подво́хам |
| Đối cách кого? что? | подво́х | подво́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | подво́хом | подво́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | подво́хе | подво́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подвох nghĩa là gì?
подвох (danh từ) nghĩa là chơi khăm, chơi xỏ.
подвох đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подво́х (phiên âm Latinh podvóx, IPA [pɐdˈvox]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.